Saturday, June 4, 2016

Cơ chế dự phòng - backup mạng Lan

1. Spaning tree
2. Ethernet channel

Cơ chế dự phòng cho đường Internet

1. HSRP

- Định nghĩa 1 nhóm router, trong đó 1 con active, còn lại là standby
- Có 1 địa chỉ IP, Mac ảo giữa các router
- Xác định trạng thái HSRP, dùng câu lệnh show standby
- HSRP là giao thức cisco
2. VRRP

-VRRP là giao thức các hãng

3. GLBP


Ví dụ:

RouterA(config)# interface GigabitEthernet0/0
RouterA(config-if)# ip address 10.1.10.2 255.255.255.0
RouterA(config-if)# standby 1 ip 10.1.10.1
RouterA(config-if)# standby 1 priority 110

RouterA(config-if)# standby 1 preempt


RouterA# show standby


Related Posts:

  • Day 4 - Subnetting 1. Chuyển đổi thập phân - nhị phân 2. Địa chỉ mạng/Directed broadcast/Global broadcast 3. Phân lớp địa chỉ IP Private IP: Class A: 10.0.0.0 ~ 10.255.255.255 / 8 Class B: 172.16.0.0 ~ 172.31.255.255 / 16 Class C: 19… Read More
  • Day 8 - OSPFClassess: Router trao đổi thông tin định tuyến mang theo subnet mask Classful: Router mang thông tin miền mạng cha để trao đổi thông tin - Miền mạng cha (major network) : Vùng mạng private (10.0.0.0/8; 172.16 -> 172.31/16;… Read More
  • Access list - DHCPLiên quan đến firewall, NAT... Access list bản chất như câu lệnh IF THEN: thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới Access list được đặt tại các cổng vào hoặc ra của Router Có 2 kiểu ACL: 1. ACL chuẩn: đặt gần đích nhất dùng ki… Read More
  • Day 71. Metric Càng thấp thì độ ưu tiên đường đi càng cao 2. OSPF Sử dụng 2 tham số: - Bandwith : Băng thông (100M, 1G) - delay : Độ trễ Wild card mask = 255.255.255.255 - subnet mask area 0 - là area chính 3. EIGRP Sử dụng 5 … Read More
  • Các cơ chế dự phòng cho mạng Cơ chế dự phòng - backup mạng Lan 1. Spaning tree 2. Ethernet channel Cơ chế dự phòng cho đường Internet 1. HSRP - Định nghĩa 1 nhóm router, trong đó 1 con active, còn lại là standby - Có 1 địa chỉ IP, Mac ảo giữa các rou… Read More

0 comments:

Post a Comment

Chuyên mục

Bài viết theo tháng

Bài đăng gần nhất